Từ điển HSK / 反弹
反弹
Hán Việt: phản đànđộng từHSK 3.0 cấp 7-9
bật lại, nảy lại; phục hồi, tăng trở lại (giá cả, thị trường)
Tốc độ
Ví dụ
经过连日下跌,股市今天出现了反弹。
jīngguò liánrì xiàdiē, gǔshì jīntiān chūxiàn le fǎntán.
Sau nhiều ngày sụt giảm, thị trường chứng khoán hôm nay đã bật tăng trở lại.
Cách viết
反
弹
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 股价反弹 — giá cổ phiếu bật lại
- 强劲反弹 — phục hồi mạnh
- 价格反弹 — giá tăng trở lại
Từ cùng chữ
反 phảnCả họ 25 từ →
- 反对fǎnduìphản đối; chống lại
- 相反xiāngfǎntrái ngược; đối lập; trái lại; ngược lại
- 反而fǎn’értrái lại; ngược lại; lại còn (kết quả trái với mong đợi)
- 反复fǎnfùnhiều lần; đi đi lại lại; lặp đi lặp lại; lật lọng; thay đổi thất thường; tái diễn; sự lặp lại; sự tái diễn; sự lật lọng
- 反应fǎnyìngphản ứng; đáp lại; phản ánh lên trên; sự phản ứng; phản hồi
- 反映fǎnyìngphản ánh; thể hiện; báo cáo (tình hình, vấn đề)
弹 đànCả họ 7 từ →
- 弹性tánxìngtính đàn hồi, độ co giãn; tính linh hoạt, sự co giãn (trong xử lý)
- 导弹dǎodàntên lửa; hỏa tiễn (vũ khí có điều khiển)
- 动弹dòngtancử động, nhúc nhích, cựa quậy (thường dùng ở dạng phủ định)
- 炸弹zhàdànquả bom; bom
- 子弹zǐdànviên đạn, đạn
- 对牛弹琴duìniú-tánqínđàn gảy tai trâu; nói lý với người không hiểu, phí lời
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.