Cây Hán Việt / 弹
弹
tánHán Việt: đàncấp 4
gảy, đánh (nhạc cụ); bật
Trang chữ 弹 →7 từ ghép chứa 弹 · dễ trước
- 弹性tánxìngđàn tínhtính đàn hồi, độ co giãn; tính linh hoạt, sự co giãn (trong xử lý)cấp 6
- 导弹dǎodànđạo đàntên lửa; hỏa tiễn (vũ khí có điều khiển)cấp 7-9
- 动弹dòngtanđộng đàncử động, nhúc nhích, cựa quậy (thường dùng ở dạng phủ định)cấp 7-9
- 反弹fǎntánphản đànbật lại, nảy lại; phục hồi, tăng trở lại (giá cả, thị trường)cấp 7-9
- 炸弹zhàdàntạc đànquả bom; bomcấp 7-9
- 子弹zǐdàntử đànviên đạn, đạncấp 7-9
- 对牛弹琴duìniú-tánqínđối ngưu đàn cầmđàn gảy tai trâu; nói lý với người không hiểu, phí lờicấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.