Từ điển HSK / 动弹
动弹
Hán Việt: động đànđộng từHSK 3.0 cấp 7-9
cử động, nhúc nhích, cựa quậy (thường dùng ở dạng phủ định)
Tốc độ
Ví dụ
他的腿被压住了,一点也不能动弹。
tā de tuǐ bèi yāzhù le, yìdiǎn yě bùnéng dòngtan.
Chân anh ấy bị đè, không thể nhúc nhích chút nào.
Cách viết
动
弹
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 不能动弹 — không cử động được
- 动弹不得 — không nhúc nhích nổi
- 稍微动弹 — khẽ cựa quậy
Từ cùng chữ
动 độngCả họ 81 từ →
弹 đànCả họ 7 từ →
- 弹性tánxìngtính đàn hồi, độ co giãn; tính linh hoạt, sự co giãn (trong xử lý)
- 导弹dǎodàntên lửa; hỏa tiễn (vũ khí có điều khiển)
- 反弹fǎntánbật lại, nảy lại; phục hồi, tăng trở lại (giá cả, thị trường)
- 炸弹zhàdànquả bom; bom
- 子弹zǐdànviên đạn, đạn
- 对牛弹琴duìniú-tánqínđàn gảy tai trâu; nói lý với người không hiểu, phí lời
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.