Từ điển HSK / 编织
编织
Hán Việt: biên chứcđộng từHSK 3.0 cấp 7-9
đan; dệt; dệt nên (ước mơ, câu chuyện)
Tốc độ
Ví dụ
奶奶用毛线为孙子编织了一件毛衣。
nǎinai yòng máoxiàn wèi sūnzi biānzhī le yí jiàn máoyī.
Bà dùng len đan cho cháu một chiếc áo len.
Cách viết
编
织
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 编织毛衣 — đan áo len
- 编织竹篮 — đan giỏ tre
- 编织梦想 — dệt ước mơ
Từ cùng chữ
编 biênCả họ 12 từ →
- 编辑biānjíbiên tập; chỉnh sửa (bài, sách); biên tập viên
- 编写biānxiěbiên soạn; viết (giáo trình, chương trình)
- 改编gǎibiāncải biên, chuyển thể (tác phẩm); biên chế lại
- 编程biānchénglập trình; viết chương trình máy tính
- 编号biānhàođánh số; ghi số thứ tự theo trình tự; số hiệu; số thứ tự đã được ấn định
- 编剧biānjùviết kịch bản; soạn kịch bản; nhà biên kịch; người viết kịch bản
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.