Từ điển HSK / 主编
主编
Hán Việt: ✓ chủ biênđộng từ, danh từHSK 3.0 cấp 7-9
chủ biên, đứng đầu và phụ trách biên tập; tổng biên tập, người chủ biên
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
动
chủ biên, đứng đầu và phụ trách biên tập
这套教材由几位专家共同主编。
zhè tào jiàocái yóu jǐ wèi zhuānjiā gòngtóng zhǔbiān.
Bộ giáo trình này do mấy chuyên gia cùng chủ biên.
名
tổng biên tập, người chủ biên
他担任这家杂志的主编。
tā dānrèn zhè jiā zázhì de zhǔbiān.
Ông ấy giữ chức tổng biên tập của tạp chí này.
Cách viết
主
编
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 杂志主编 — tổng biên tập tạp chí
- 主编丛书 — chủ biên bộ sách
- 特约主编 — chủ biên đặc ước
Từ cùng chữ
主 chủ
编 biênCả họ 12 từ →
- 编辑biānjíbiên tập; chỉnh sửa (bài, sách); biên tập viên
- 编写biānxiěbiên soạn; viết (giáo trình, chương trình)
- 改编gǎibiāncải biên, chuyển thể (tác phẩm); biên chế lại
- 编程biānchénglập trình; viết chương trình máy tính
- 编号biānhàođánh số; ghi số thứ tự theo trình tự; số hiệu; số thứ tự đã được ấn định
- 编剧biānjùviết kịch bản; soạn kịch bản; nhà biên kịch; người viết kịch bản
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.