Từ điển HSK / 编制
编制
Hán Việt: ✓ biên chếđộng từ, danh từHSK 3.0 cấp 7-9
soạn lập; xây dựng (quy hoạch, phương án); biên chế (chỉ tiêu, định mức nhân sự)
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
动
soạn lập; xây dựng (quy hoạch, phương án)
专家组编制了详细的施工方案。
zhuānjiā zǔ biānzhì le xiángxì de shīgōng fāng'àn.
Nhóm chuyên gia đã lập phương án thi công chi tiết.
名
biên chế (chỉ tiêu, định mức nhân sự)
这个岗位属于事业单位编制。
zhège gǎngwèi shǔyú shìyè dānwèi biānzhì.
Vị trí này thuộc biên chế đơn vị sự nghiệp.
Cách viết
编
制
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 编制规划 — lập quy hoạch
- 事业编制 — biên chế sự nghiệp
- 扩大编制 — mở rộng biên chế
Từ cùng chữ
编 biênCả họ 12 từ →
- 编辑biānjíbiên tập; chỉnh sửa (bài, sách); biên tập viên
- 编写biānxiěbiên soạn; viết (giáo trình, chương trình)
- 改编gǎibiāncải biên, chuyển thể (tác phẩm); biên chế lại
- 编程biānchénglập trình; viết chương trình máy tính
- 编号biānhàođánh số; ghi số thứ tự theo trình tự; số hiệu; số thứ tự đã được ấn định
- 编剧biānjùviết kịch bản; soạn kịch bản; nhà biên kịch; người viết kịch bản
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.