Từ điển HSK / 邮编
邮编
Hán Việt: bưu biêndanh từHSK 3.0 cấp 7-9
mã bưu chính; mã bưu điện
Tốc độ
Ví dụ
请在信封上写清楚邮编。
qǐng zài xìnfēng shàng xiě qīngchu yóubiān.
Xin ghi rõ mã bưu chính lên phong bì.
Cách viết
邮
编
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 填写邮编 — điền mã bưu chính
- 查询邮编 — tra cứu mã bưu chính
- 邮编号码 — số mã bưu chính
Từ cùng chữ
邮 bưu
编 biênCả họ 12 từ →
- 编辑biānjíbiên tập; chỉnh sửa (bài, sách); biên tập viên
- 编写biānxiěbiên soạn; viết (giáo trình, chương trình)
- 改编gǎibiāncải biên, chuyển thể (tác phẩm); biên chế lại
- 编程biānchénglập trình; viết chương trình máy tính
- 编号biānhàođánh số; ghi số thứ tự theo trình tự; số hiệu; số thứ tự đã được ấn định
- 编剧biānjùviết kịch bản; soạn kịch bản; nhà biên kịch; người viết kịch bản
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.