Từ điển HSK / 邮局
邮局
Hán Việt: bưu cụcdanh từHSK 3.0 cấp 5
bưu điện
Tốc độ
Ví dụ
邮局就在这条街的尽头。
yóujú jiù zài zhè tiáo jiē de jìntóu.
Bưu điện ở ngay cuối con phố này.
Cách viết
邮
局
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 去邮局 — đi bưu điện
- 邮局营业 — bưu điện mở cửa
- 附近的邮局 — bưu điện gần đây
Từ cùng chữ
邮 bưu
局 cụcCả họ 13 từ →
- 局面júmiàncục diện, tình hình
- 局限júxiànhạn chế, gói gọn trong; sự hạn chế, giới hạn
- 布局bùjúbố trí, sắp đặt, dàn xếp (thế cờ, chiến lược, quy hoạch); bố cục, cách bố trí, thế trận
- 出局chūjúbị loại; ra rìa; bị đào thải (thi đấu, cạnh tranh)
- 大局dàjúđại cục; toàn cục; tình hình chung
- 格局géjúcục diện; bố cục; khuôn khổ, cơ cấu và thế cục
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.