Cây Hán Việt / 局
局
júHán Việt: cụccấp 6
ván, hiệp, séc (lượng từ cho ván cờ, trận đấu)
Trang chữ 局 →13 từ ghép chứa 局 · dễ trước
- 邮局yóujúbưu cụcbưu điệncấp 5
- 局面júmiàn✓ cục diệncục diện, tình hìnhcấp 6
- 局限júxiàncục hạnhạn chế, gói gọn trong; sự hạn chế, giới hạncấp 6
- 布局bùjú✓ bố cụcbố trí, sắp đặt, dàn xếp (thế cờ, chiến lược, quy hoạch); bố cục, cách bố trí, thế trậncấp 7-9
- 出局chūjúxuất cụcbị loại; ra rìa; bị đào thải (thi đấu, cạnh tranh)cấp 7-9
- 大局dàjú✓ đại cụcđại cục; toàn cục; tình hình chungcấp 7-9
- 格局géjúcách cụccục diện; bố cục; khuôn khổ, cơ cấu và thế cụccấp 7-9
- 僵局jiāngjúcương cụcthế bế tắc, cục diện giằng co khó gỡcấp 7-9
- 结局jiéjú✓ kết cụckết cục; kết thúc; kết quả cuối cùngcấp 7-9
- 局部júbù✓ cục bộcục bộ, bộ phận (một phần của chỉnh thể)cấp 7-9
- 局势júshìcục thếcục diện, tình hình (chính trị, quân sự, kinh tế... trong một thời kỳ)cấp 7-9
- 全局quánjú✓ toàn cụctoàn cục; đại cục; tình hình chungcấp 7-9
- 顾全大局gùquán-dàjúcố toàn đại cụcvì đại cục; coi trọng toàn cục mà không so đo được mất cục bộcấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.