Từ điển HSK / 结局

结局

Hán Việt: kết cụcdanh từHSK 3.0 cấp 7-9

kết cục; kết thúc; kết quả cuối cùng

Tốc độ

Ví dụ

这部电影有一个出人意料的结局

zhè bù diànyǐng yǒu yíge chūrényìliào de jiéjú.

Bộ phim này có một cái kết bất ngờ.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 圆满的结局kết cục viên mãn
  • 悲惨的结局kết cục bi thảm
  • 故事结局kết thúc câu chuyện

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK