Từ điển HSK / 造假
造假
Hán Việt: tạo giảđộng từHSK 3.0 cấp 7-9
làm giả; ngụy tạo; gian lận
Tốc độ
Ví dụ
这家公司因财务造假被查处。
zhè jiā gōngsī yīn cáiwù zàojiǎ bèi cháchǔ.
Công ty này bị xử lý vì gian lận tài chính.
Cách viết
造
假
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 数据造假 — làm giả số liệu
- 造假售假 — làm và bán hàng giả
- 学术造假 — gian lận học thuật
Từ cùng chữ
造 tạoCả họ 20 từ →
- 创造chuàngzàosáng tạo; tạo ra
- 建造jiànzàoxây dựng, kiến tạo (công trình lớn)
- 造成zàochénggây ra; tạo nên (kết quả không tốt)
- 制造zhìzàochế tạo; sản xuất; gây ra
- 打造dǎzàotạo dựng, xây dựng, kiến tạo (thương hiệu, hình ảnh); rèn, đúc, chế tác (nghĩa gốc, kim loại)
- 改造gǎizàocải tạo, thay đổi (làm cho tốt hơn); cải hóa (con người)
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.