Từ điển HSK / 造就
造就
Hán Việt: tạo tựuđộng từ, danh từHSK 3.0 cấp 7-9
đào tạo nên; tạo dựng; hun đúc (nhân tài); thành tựu; tài năng đạt được; trình độ tạo dựng
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
动
đào tạo nên; tạo dựng; hun đúc (nhân tài)
艰苦的环境造就了他坚强的性格。
jiānkǔ de huánjìng zàojiù le tā jiānqiáng de xìnggé.
Hoàn cảnh gian khổ đã hun đúc nên tính cách kiên cường của anh.
名
thành tựu; tài năng đạt được; trình độ tạo dựng
这位学者在语言学上颇有造就。
zhè wèi xuézhě zài yǔyánxué shàng pō yǒu zàojiù.
Vị học giả này đạt được thành tựu đáng kể trong ngành ngôn ngữ học.
Cách viết
造
就
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 造就人才 — đào tạo nhân tài
- 造就一代新人 — hun đúc một thế hệ mới
- 颇有造就 — khá có thành tựu
Từ cùng chữ
造 tạoCả họ 20 từ →
- 创造chuàngzàosáng tạo; tạo ra
- 建造jiànzàoxây dựng, kiến tạo (công trình lớn)
- 造成zàochénggây ra; tạo nên (kết quả không tốt)
- 制造zhìzàochế tạo; sản xuất; gây ra
- 打造dǎzàotạo dựng, xây dựng, kiến tạo (thương hiệu, hình ảnh); rèn, đúc, chế tác (nghĩa gốc, kim loại)
- 改造gǎizàocải tạo, thay đổi (làm cho tốt hơn); cải hóa (con người)
就 tựuCả họ 18 từ →
- 就是jiùshìchính là, đúng là (nhấn mạnh); cho dù, dù cho (nhượng bộ); đấy thôi (đặt cuối câu, nhấn mạnh khẳng định)
- 成就chéngjiùthành tựu, thành tích; tạo nên, làm nên (sự nghiệp)
- 就业jiùyècó việc làm, tìm được việc
- 就读jiùdútheo học, học tập (tại một trường)
- 就算jiùsuàncho dù, dẫu cho
- 将就jiāngjiutạm chấp nhận, miễn cưỡng dùng/làm cho qua, châm chước
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.