Từ điển HSK / 成年

成年

Hán Việt: thành niênđộng từHSK 3.0 cấp 5

trưởng thành, đến tuổi thành niên

Tốc độ

Ví dụ

他的儿子已经成年了。

tā de érzi yǐjīng chéngnián le.

Con trai anh ấy đã đến tuổi trưởng thành.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 成年以后sau khi trưởng thành
  • 已经成年đã đến tuổi trưởng thành
  • 成年男子nam giới trưởng thành

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK