Từ điển HSK / 成人

成人

Hán Việt: thành nhânđộng từ, danh từHSK 3.0 cấp 5

trưởng thành, thành người lớn; người lớn, người trưởng thành

Tốc độ

Nghĩa theo từ loại

trưởng thành, thành người lớn

孩子终于长大成人了。

háizi zhōngyú zhǎngdà chéngrén le.

Đứa trẻ cuối cùng đã trưởng thành thành người lớn.

người lớn, người trưởng thành

这部电影只适合成人观看。

zhè bù diànyǐng zhǐ shìhé chéngrén guānkàn.

Bộ phim này chỉ thích hợp cho người lớn xem.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 长大成人lớn lên thành người lớn
  • 成人教育giáo dục người lớn
  • 成人vé người lớn

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK