Từ điển HSK / 成语
成语
Hán Việt: ✓ thành ngữdanh từHSK 3.0 cấp 6
thành ngữ
Tốc độ
Ví dụ
汉语中有许多含义深刻的成语。
hànyǔ zhōng yǒu xǔduō hányì shēnkè de chéngyǔ.
Trong tiếng Hán có nhiều thành ngữ ý nghĩa sâu sắc.
Cách viết
成
语
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 四字成语 — thành ngữ bốn chữ
- 成语故事 — câu chuyện thành ngữ
- 使用成语 — dùng thành ngữ
Từ cùng chữ
成 thànhCả họ 58 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.