Từ điển HSK / 成全
成全
Hán Việt: ✓ thành toànđộng từHSK 3.0 cấp 7-9
tác thành; giúp cho thành; thành toàn
Tốc độ
Ví dụ
多亏了大家的帮助,才成全了这桩好事。
duōkuī le dàjiā de bāngzhù, cái chéngquán le zhè zhuāng hǎoshì.
Nhờ sự giúp đỡ của mọi người mới tác thành được chuyện tốt này.
Cách viết
成
全
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 成全好事 — tác thành việc tốt
- 成全他人 — giúp người khác toại nguyện
- 成全这门亲事 — tác thành mối hôn sự
Từ cùng chữ
成 thànhCả họ 58 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.