Từ điển HSK / 出口成章
出口成章
Hán Việt: ✓ xuất khẩu thành chươngthành ngữHSK 3.0 cấp 7-9
xuất khẩu thành chương; nói ra thành văn; văn tài mẫn tiệp, ăn nói lưu loát
Tốc độ
Ví dụ
他学识渊博,出口成章,令人佩服。
tā xuéshí yuānbó, chūkǒu chéng zhāng, lìng rén pèifú.
Anh ấy học rộng biết nhiều, nói ra thành văn, khiến người ta khâm phục.
Cách viết
出
口
成
章
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 出口成章的才子 — bậc tài tử ăn nói thành văn
- 才思出口成章 — tài văn xuất khẩu thành chương
- 出口成章的口才 — khẩu tài lưu loát
Từ cùng chữ
出 xuấtCả họ 76 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.