Từ điển HSK / 出口
出口
Hán Việt: ✓ xuất khẩudanh từ, động từHSK 3.0 cấp 4 · 5
lối ra; cửa ra; xuất khẩu
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
名
lối ra; cửa ra
请从前面的出口出去。
qǐng cóng qiánmiàn de chūkǒu chūqù.
Mời đi ra từ lối ra phía trước.
动
xuất khẩu
这家公司向国外出口水果。
zhè jiā gōngsī xiàng guówài chūkǒu shuǐguǒ.
Công ty này xuất khẩu trái cây ra nước ngoài.
Cách viết
出
口
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 安全出口 — lối thoát an toàn
- 出口在右边 — lối ra ở bên phải
- 找出口 — tìm lối ra
Từ cùng chữ
出 xuấtCả họ 76 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.