Từ điển HSK / 成都
成都
ChéngdūHán Việt: ✓ thành đôdanh từ
Thành Đô
Ví dụ
成都的菜比较辣。
Chéngdū de cài bǐjiào là.
Món ăn Thành Đô khá cay.
Cách viết
成
都
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 去成都 — đi Thành Đô
- 成都的火锅 — lẩu Thành Đô
Từ cùng chữ
成 thànhCả họ 58 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.