Từ điển HSK / 成群结队
成群结队
Hán Việt: thành quần kết độithành ngữHSK 3.0 cấp 7-9
thành đàn thành lũ; từng đàn từng tốp; nườm nượp
Tốc độ
Ví dụ
傍晚时分,海鸥成群结队地飞回岛上。
bàngwǎn shífēn, hǎi'ōu chéngqún-jiéduì de fēihuí dǎo shàng.
Lúc chiều tối, hải âu bay thành từng đàn về đảo.
Cách viết
成
群
结
队
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Cụm thường gặp
- 成群结队地走来 — kéo đến thành từng tốp
- 成群结队的游客 — du khách từng đoàn
- 成群结队涌入 — ùn ùn kéo vào
Từ cùng chữ
成 thànhCả họ 58 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Dữ liệu từ vựng: YouHSK. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.