Cây Hán Việt / 群
群
qúnHán Việt: quầncấp 5
đàn; nhóm; bầy (lượng từ); nhóm (chat); tập thể
Trang chữ 群 →5 từ ghép chứa 群 · dễ trước
- 群体qúntǐ✓ quần thểnhóm; tập thể; quần thểcấp 5
- 人群rénqúnnhân quầnđám đông; đám ngườicấp 5
- 群众qúnzhòng✓ quần chúngquần chúng, đại chúng, dân chúngcấp 6
- 成群结队chéngqún-jiéduìthành quần kết độithành đàn thành lũ; từng đàn từng tốp; nườm nượpcấp 7-9
- 鹤立鸡群hèlìjīqúnhạc lập kê quầnhạc đứng giữa bầy gà; nổi bật vượt trội hơn hẳn những người xung quanhcấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.