Từ điển HSK / 成交
成交
Hán Việt: ✓ thành giaođộng từHSK 6
thành giao, chốt giao dịch, mua bán thành công
Ví dụ
双方经过多次协商终于成交了。
shuāngfāng jīngguò duō cì xiéshāng zhōngyú chéngjiāo le.
Hai bên sau nhiều lần thương lượng cuối cùng đã chốt giao dịch.
Cách viết
成
交
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 成交价 — giá thành giao
- 成交量 — khối lượng giao dịch
- 顺利成交 — giao dịch thuận lợi
Từ cùng chữ
成 thànhCả họ 58 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.