Từ điển HSK / 成型

成型

Hán Việt: thành hìnhđộng từHSK 3.0 cấp 7-9

định hình; tạo hình; thành khuôn

Tốc độ

Ví dụ

这个产品的设计已经基本成型了。

zhège chǎnpǐn de shèjì yǐjīng jīběn chéngxíng le.

Thiết kế của sản phẩm này về cơ bản đã định hình.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 一次成型tạo hình một lần
  • 尚未成型chưa định hình
  • 注塑成型ép nhựa tạo hình

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK