Từ điển HSK / 预备
预备
Hán Việt: ✓ dự bịđộng từHSK 7–9
chuẩn bị; dự bị; sắm sửa trước
Ví dụ
老师让我们预备好明天演讲的稿子。
lǎoshī ràng wǒmen yùbèi hǎo míngtiān yǎnjiǎng de gǎozi.
Cô giáo bảo chúng tôi chuẩn bị sẵn bản thảo bài diễn thuyết ngày mai.
Cách viết
预
备
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 预备考试 — chuẩn bị thi
- 预备好材料 — chuẩn bị sẵn tài liệu
- 预备阶段 — giai đoạn dự bị
Từ cùng chữ
预 dự
备 bịCả họ 20 từ →
- 准备zhǔnbèi✓ chuẩn bịchuẩn bị; sửa soạn
- 具备jùbèicụ bịcó, có đủ (điều kiện, năng lực)
- 设备shèbèi✓ thiết bịthiết bị, trang thiết bị
- 备用bèiyòngbị dụngdự phòng, để dùng khi cần
- 筹备chóubèi✓ trù bịtrù bị, chuẩn bị (lo liệu, sắp xếp trước)
- 配备pèibèiphối bịtrang bị, bố trí (theo nhu cầu); trang thiết bị, đồ được trang bị
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.