Từ điển HSK / 预报

预报

Hán Việt: dự báođộng từ, danh từHSK 3.0 cấp 5

dự báo; bản dự báo

Tốc độ

Nghĩa theo từ loại

dự báo

电视台预报明天有大雨。

diànshìtái yùbào míngtiān yǒu dàyǔ.

Đài truyền hình dự báo ngày mai có mưa to.

bản dự báo

出门前我先看了天气预报

chūmén qián wǒ xiān kàn le tiānqì yùbào.

Trước khi ra ngoài tôi xem bản dự báo thời tiết trước.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 天气预报dự báo thời tiết
  • 预报地震dự báo động đất
  • 收听预报nghe dự báo

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK