Từ điển HSK / 报道
报道
Hán Việt: báo đạođộng từ, danh từHSK 3.0 cấp 5
đưa tin; tường thuật; bài đưa tin; bản tin
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
动
đưa tin; tường thuật
记者及时报道了这次活动。
jìzhě jíshí bàodào le zhè cì huódòng.
Phóng viên đã kịp thời đưa tin về hoạt động này.
名
bài đưa tin; bản tin
这篇报道引起了大家的关注。
zhè piān bàodào yǐnqǐ le dàjiā de guānzhù.
Bài đưa tin này đã thu hút sự quan tâm của mọi người.
Cách viết
报
道
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 新闻报道 — đưa tin báo chí
- 报道事件 — đưa tin sự việc
- 现场报道 — tường thuật tại chỗ
Từ cùng chữ
报 báoCả họ 28 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.