Cây Hán Việt / 报
报
bàoHán Việt: báocấp 7-9
báo đáp, đền đáp; đáp lại; thông báo, báo tin, báo cáo; báo, tờ báo; bản tin
Trang chữ 报 →28 từ ghép chứa 报 · dễ trước
- 报纸bàozhǐbáo chỉbáo, tờ báocấp 3
- 报考bàokǎobáo khảođăng ký dự thi (vào trường)cấp 4
- 报名bàomíngbáo danhđăng ký (tên dự thi, tham gia)cấp 4
- 报到bàodàobáo đáođến trình diện; nhập học; báo cáo có mặtcấp 5
- 报道bàodàobáo đạođưa tin; tường thuật; bài đưa tin; bản tincấp 5
- 报告bàogào✓ báo cáobáo cáo; trình báo; bản báo cáo; bài báo cáocấp 5
- 报警bàojǐngbáo cảnhbáo cảnh sát; báo độngcấp 5
- 预报yùbào✓ dự báodự báo; bản dự báocấp 5
- 报刊bàokānbáo sanbáo chí (báo và tạp chí)cấp 6
- 报社bàoshèbáo xãtòa soạn báocấp 6
- 回报huíbàohồi báobáo đáp, đền đáp; đáp lại; sự đền đáp, lợi tức, phần thưởngcấp 6
- 汇报huìbàovị báobáo cáo, tường trình (lên cấp trên)cấp 6
- 报案bào’àn✓ báo ántrình báo, báo án (với cơ quan chức năng)cấp 7-9
- 报酬bàochoubáo thùthù lao, tiền công, tiền đền đáp công sứccấp 7-9
- 报仇bàochóubáo cừubáo thù, trả thùcấp 7-9
- 报答bàodá✓ báo đápbáo đáp, đền đáp (ơn nghĩa)cấp 7-9
- 报废bàofèibáo phếthải loại, loại bỏ (do hư/hết hạn); trở thành phế phẩmcấp 7-9
- 报复bàofùbáo phụctrả đũa, báo thù, trả oáncấp 7-9
- 报销bàoxiāobáo tiêuthanh toán, quyết toán (chi phí, hoàn tiền); (khẩu ngữ) hỏng, tiêu tùng, bỏ đicấp 7-9
- 海报hǎibàohải báoáp phích; poster; tờ quảng cáo cỡ lớncấp 7-9
- 警报jǐngbàocảnh báobáo động, tín hiệu cảnh báo (nguy hiểm)cấp 7-9
- 举报jǔbàocử báotố giác, tố cáo, báo cáo (hành vi vi phạm, phạm tội với cơ quan chức năng)cấp 7-9
- 年报niánbàoniên báobáo cáo thường niêncấp 7-9
- 情报qíngbào✓ tình báotình báo, tin tức tình báo, thông tin (cơ mật)cấp 7-9
- 上报shàngbàothượng báobáo cáo lên cấp trên; trình lên; đăng lên báo; được đăng báocấp 7-9
- 申报shēnbàothân báokhai báo; trình báo (với cơ quan)cấp 7-9
- 通报tōngbào✓ thông báothông báo, thông tri (cấp trên báo cho cấp dưới); nêu tên khen/phê bình; bản thông báo, thông tri (văn bản)cấp 7-9
- 报税bàoshuìbáo thuếkhai thuế; kê khai thuế
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.