Từ điển HSK / 上报
上报
Hán Việt: thượng báođộng từHSK 3.0 cấp 7-9
báo cáo lên cấp trên; trình lên; đăng lên báo; được đăng báo
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
动
báo cáo lên cấp trên; trình lên
请将情况及时上报领导。
qǐng jiāng qíngkuàng jíshí shàngbào lǐngdǎo.
Xin hãy báo cáo tình hình lên lãnh đạo kịp thời.
đăng lên báo; được đăng báo
这件好事很快就上报了。
zhè jiàn hǎoshì hěn kuài jiù shàngbàole.
Việc tốt này nhanh chóng được đăng báo.
Cách viết
上
报
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 上报材料 — báo cáo tài liệu lên
- 逐级上报 — báo cáo theo cấp
- 及时上报 — báo cáo kịp thời
Từ cùng chữ
上 thượngCả họ 60 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.