Từ điển HSK /

Hán Việt: báođộng từ, danh từHSK 3.0 cấp 7-9

báo đáp, đền đáp; đáp lại; thông báo, báo tin, báo cáo; báo, tờ báo; bản tin

Tốc độ

Nghĩa theo từ loại

báo đáp, đền đáp; đáp lại

大恩不言谢,我一定会的。

dà ēn bù yán xiè, wǒ yídìng huì bào de.

Ơn lớn không nói lời cảm ơn, tôi nhất định sẽ báo đáp.

thông báo, báo tin, báo cáo

好消息要马上给大家。

hǎo xiāoxi yào mǎshàng bào gěi dàjiā.

Tin vui phải báo ngay cho mọi người.

báo, tờ báo; bản tin

我每天早上都要看一份

wǒ měitiān zǎoshang dōu yào kàn yí fèn bào.

Mỗi sáng tôi đều đọc một tờ báo.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • đọc báo
  • 声明đăng báo tuyên bố
  • 以德lấy đức báo oán

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK