Từ điển HSK / 举报
举报
Hán Việt: cử báođộng từHSK 3.0 cấp 7-9
tố giác, tố cáo, báo cáo (hành vi vi phạm, phạm tội với cơ quan chức năng)
Tốc độ
Ví dụ
群众可以拨打热线举报制假售假行为。
qúnzhòng kěyǐ bōdǎ rèxiàn jǔbào zhìjiǎ shòujiǎ xíngwéi.
Người dân có thể gọi đường dây nóng tố giác hành vi làm và bán hàng giả.
Cách viết
举
报
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 举报违法行为 — tố giác hành vi vi phạm
- 匿名举报 — tố giác nặc danh
- 举报电话 — đường dây nóng tố giác
Từ cùng chữ
举 cửCả họ 18 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.