Từ điển HSK / 举行
举行
Hán Việt: ✓ cử hànhđộng từHSK 3.0 cấp 4
tổ chức, cử hành (nghi lễ, sự kiện)
Tốc độ
Ví dụ
开学典礼明天上午举行。
kāixué diǎnlǐ míngtiān shàngwǔ jǔxíng.
Lễ khai giảng tổ chức vào sáng mai.
Cách viết
举
行
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 举行会议 — tổ chức hội nghị
- 举行婚礼 — tổ chức hôn lễ
- 举行典礼 — tổ chức buổi lễ
Từ cùng chữ
举 cửCả họ 18 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.