Từ điển HSK / 报销
报销
Hán Việt: báo tiêuđộng từHSK 3.0 cấp 7-9
thanh toán, quyết toán (chi phí, hoàn tiền); (khẩu ngữ) hỏng, tiêu tùng, bỏ đi
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
动
thanh toán, quyết toán (chi phí, hoàn tiền)
这次出差的费用可以回公司报销。
zhè cì chūchāi de fèiyòng kěyǐ huí gōngsī bàoxiāo.
Chi phí công tác lần này có thể về công ty thanh toán lại.
(khẩu ngữ) hỏng, tiêu tùng, bỏ đi
这台旧电脑彻底报销了。
zhè tái jiù diànnǎo chèdǐ bàoxiāo le.
Chiếc máy tính cũ này hỏng hẳn rồi.
Cách viết
报
销
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 报销差旅费 — thanh toán công tác phí
- 凭发票报销 — thanh toán theo hóa đơn
- 医药费报销 — hoàn phí thuốc men
Từ cùng chữ
报 báoCả họ 28 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.