Từ điển HSK / 销售

销售

Hán Việt: tiêu thụđộng từHSK 3.0 cấp 5

bán hàng, tiêu thụ

Tốc độ

Ví dụ

这家公司主要销售电子产品。

zhè jiā gōngsī zhǔyào xiāoshòu diànzǐ chǎnpǐn.

Công ty này chủ yếu bán sản phẩm điện tử.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 销售产品bán sản phẩm
  • 销售部门bộ phận bán hàng
  • 网上销售bán hàng trực tuyến

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK