Từ điển HSK / 促销

促销

Hán Việt: xúc tiêuđộng từHSK 3.0 cấp 5

khuyến mãi; xúc tiến bán hàng

Tốc độ

Ví dụ

商场正在大力促销冬季服装。

shāngchǎng zhèngzài dàlì cùxiāo dōngjì fúzhuāng.

Trung tâm thương mại đang khuyến mãi mạnh quần áo mùa đông.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 促销活动hoạt động khuyến mãi
  • 节日促销khuyến mãi dịp lễ
  • 打折促销giảm giá khuyến mãi

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK