Từ điển HSK / 促销
促销
Hán Việt: xúc tiêuđộng từHSK 3.0 cấp 5
khuyến mãi; xúc tiến bán hàng
Tốc độ
Ví dụ
商场正在大力促销冬季服装。
shāngchǎng zhèngzài dàlì cùxiāo dōngjì fúzhuāng.
Trung tâm thương mại đang khuyến mãi mạnh quần áo mùa đông.
Cách viết
促
销
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 促销活动 — hoạt động khuyến mãi
- 节日促销 — khuyến mãi dịp lễ
- 打折促销 — giảm giá khuyến mãi
Từ cùng chữ
促 xúc
销 tiêuCả họ 16 từ →
- 销量xiāoliàngdoanh số, lượng tiêu thụ
- 销售xiāoshòubán hàng, tiêu thụ
- 畅销chàngxiāobán chạy, tiêu thụ nhanh; bán chạy (làm định ngữ)
- 撤销chèxiāohủy bỏ, bãi bỏ, thu hồi (chức vụ, quyết định)
- 推销tuīxiāotiếp thị, chào bán, quảng bá bán hàng
- 报销bàoxiāothanh toán, quyết toán (chi phí, hoàn tiền); (khẩu ngữ) hỏng, tiêu tùng, bỏ đi
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.