Cây Hán Việt / 道
道
dàoHán Việt: đạocấp 4
đường; lối đi; (lượng từ) món, đề, vạch, lần...
Trang chữ 道 →36 từ ghép chứa 道 · dễ trước
- 知道zhīdàotri đạobiết; hiểu rõcấp 1
- 道路dàolùđạo lộđường; đường sácấp 4
- 道歉dàoqiànđạo khiểmxin lỗi; tạ lỗicấp 4
- 街道jiēdàonhai đạođường phốcấp 4
- 难道nándàonan đạochẳng lẽ; lẽ nào (nhấn mạnh phản vấn)cấp 4
- 味道wèidàovị đạomùi vị, hương vịcấp 4
- 报道bàodàobáo đạođưa tin; tường thuật; bài đưa tin; bản tincấp 5
- 道理dàolǐ✓ đạo lýlý lẽ, đạo lý, lẽ phảicấp 5
- 跑道pǎodàobào đạođường băng; đường chạycấp 5
- 道德dàodé✓ đạo đứcđạo đức, luân lý; có đạo đức, hợp đạo đứccấp 6
- 地道dìdao✓ địa đạochính gốc, đích thực, chuẩn, thuần túycấp 6
- 管道guǎndàoquản đạođường ống; (nghĩa bóng) kênh, đường dẫncấp 6
- 轨道guǐdào✓ quỹ đạođường ray; quỹ đạo; nề nếp, trật tựcấp 6
- 楼道lóudàolâu đạohành lang, lối đi trong tòa nhà (cầu thang, lối chung)cấp 6
- 频道píndàotần đạokênh (truyền hình, phát thanh)cấp 6
- 渠道qúdàocừ đạokênh mương (dẫn nước); kênh, con đường (phương thức, đầu mối)cấp 6
- 通道tōngdàothông đạolối đi, đường thông; kênhcấp 6
- 一道yídàonhất đạocùng nhau, cùngcấp 6
- 打交道dǎjiāodaođả giao đạogiao thiệp, tiếp xúc, qua lại (với người/việc)cấp 6
- 人行道rénxíngdàonhân hành đạovỉa hè; đường dành cho người đi bộcấp 6
- 霸道bàdàobá đạongang ngược; độc đoán; hống hách, không kể lý lẽ; (rượu, thuốc) mạnh, gắt, dữ dộicấp 7-9
- 赤道chìdàoxích đạođường xích đạocấp 7-9
- 道别dàobiéđạo biệtnói lời tạm biệt; từ biệt; chia taycấp 7-9
- 道具dàojù✓ đạo cụđạo cụ (vật dùng trên sân khấu, phim ảnh)cấp 7-9
- 地道dìdào✓ địa đạođịa đạo; đường hầm ngầm dưới đất; chính gốc; đích thực; đúng điệu, thuần chấtcấp 7-9
- 公道gōngdaocông đạocông bằng; hợp lý; phải chăng (giá cả)cấp 7-9
- 过道guòdàoquá đạolối đi, hành lang thông giữa các phòngcấp 7-9
- 厚道hòudaohậu đạohậu, tử tế, độ lượng (không cay nghiệt)cấp 7-9
- 人道réndào✓ nhân đạođạo làm người; lòng nhân đạo; luân lý đối xử với con người; nhân đạo; hợp với đạo lý làm ngườicấp 7-9
- 隧道suìdàotoại đạođường hầmcấp 7-9
- 东道主dōngdàozhǔđông đạo chủchủ nhà (nơi đăng cai, bên mời và tiếp đãi khách)cấp 7-9
- 任重道远rènzhòng-dàoyuǎnnhiệm trọng đạo viễntrách nhiệm nặng nề mà đường còn dài; gánh vác lớn lao, gian nan còn nhiềucấp 7-9
- 头头是道tóutóu-shìdàođầu đầu thị đạo(nói, làm) rành mạch, đâu ra đấy, có lý có lẽ, chặt chẽ hợp lýcấp 7-9
- 微不足道wēibùzúdàovy bất túc đạonhỏ nhặt không đáng nói; hết sức nhỏ bé, không đáng kểcấp 7-9
- 单行道dānxíngdàođơn hành đạođường một chiều
- 地下通道dìxià tōngdàođịa hạ thông đạohầm đi bộ; đường hầm
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.