Từ điển HSK / 任重道远

任重道远

Hán Việt: nhiệm trọng đạo viễnthành ngữHSK 3.0 cấp 7-9

trách nhiệm nặng nề mà đường còn dài; gánh vác lớn lao, gian nan còn nhiều

Tốc độ

Ví dụ

要实现这一目标,我们仍然任重道远

yào shíxiàn zhè yī mùbiāo, wǒmen réngrán rèn zhòng dào yuǎn.

Để đạt được mục tiêu này, chúng ta vẫn còn trách nhiệm nặng nề và chặng đường dài phía trước.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 深感任重道远thấm thía trách nhiệm nặng nề
  • 任重道远的使命sứ mệnh nặng nề gian nan
  • 前路任重道远chặng đường phía trước còn dài

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Dữ liệu từ vựng: YouHSK. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK