Cây Hán Việt / 重
重
zhòngHán Việt: trọngcấp 4
nặng (về trọng lượng); nghiêm trọng; nặng nề; trọng lượng; sức nặng
Trang chữ 重 →55 từ ghép chứa 重 · dễ trước
- 重要zhòngyàotrọng yếuquan trọngcấp 3
- 重新chóngxīntrùng tânlại; lại từ đầu; làm lạicấp 4
- 体重tǐzhòngthể trọngcân nặng; trọng lượng cơ thểcấp 4
- 严重yánzhòngnghiêm trọngnghiêm trọng; trầm trọngcấp 4
- 重点zhòngdiǎntrọng điểmtrọng điểm; điểm quan trọng; tập trung; chủ yếu; trọng tâmcấp 4
- 重视zhòngshìtrọng thịcoi trọng; chú trọngcấp 4
- 尊重zūnzhòngtôn trọngtôn trọng; kính trọngcấp 4
- 重复chóngfùtrùng phứclặp lại; trùng lặpcấp 5
- 轻重qīngzhòngkhinh trọngmức độ nặng nhẹ; tầm quan trọngcấp 5
- 重大zhòngdàtrọng đạitrọng đại; to lớncấp 5
- 重量zhòngliàngtrọng lượngtrọng lượng; cân nặngcấp 5
- 注重zhùzhòngchú trọngchú trọng; coi trọngcấp 5
- 比重bǐzhòngtỷ trọngtỷ trọng, tỷ lệ; (vật lý) tỷ trọngcấp 6
- 沉重chénzhòngtrầm trọngnặng nề (trọng lượng, tâm trạng, trách nhiệm)cấp 6
- 重建chóngjiàntrùng kiếnxây dựng lại, tái thiết, dựng lạicấp 6
- 贵重guìzhòngquý trọngquý giá; đắt giácấp 6
- 加重jiāzhònggia trọnglàm nặng thêm; tăng thêm (mức độ, trọng lượng)cấp 6
- 看重kànzhòngkhán trọngcoi trọng, xem trọngcấp 6
- 重心zhòngxīntrọng tâmtrọng tâm (điểm cân bằng của vật); trọng điểm; điểm mấu chốt (của việc)cấp 6
- 至关重要zhìguān-zhòngyàochí quan trọng yếuvô cùng quan trọng; cực kỳ hệ trọngcấp 6
- 保重bǎozhòngbảo trọngbảo trọng, giữ gìn (sức khỏe)cấp 7-9
- 笨重bènzhòngbổn trọngnặng nề, cồng kềnh; (công việc) nặng nhọc, tốn sứccấp 7-9
- 惨重cǎnzhòngthảm trọngnặng nề, thảm hại (tổn thất, thiệt hại)cấp 7-9
- 侧重cèzhòngtrắc trọngchú trọng; thiên về; nhấn mạnh một mặtcấp 7-9
- 重重chóngchóngtrùng trùngtrùng trùng; lớp lớp; chồng chất (nhiều tầng nhiều lớp)cấp 7-9
- 重叠chóngdiétrùng điệpchồng chéo; chồng lên nhau; trùng lặpcấp 7-9
- 重返chóngfǎntrùng phảntrở lại; quay về (nơi cũ)cấp 7-9
- 重合chónghétrùng hợptrùng khớp; chồng khít; trùng nhaucấp 7-9
- 重申chóngshēntrùng thânnhắc lại; tái khẳng định; nêu lại (lập trường, chủ trương)cấp 7-9
- 重现chóngxiàntrùng hiệntái hiện; xuất hiện lại; hiện ra một lần nữacấp 7-9
- 重组chóngzǔtrùng tổtái tổ chức; tái cơ cấu; tổ hợp lạicấp 7-9
- 繁重fánzhòngphồn trọngnặng nề, nặng nhọc (nhiệm vụ, công việc)cấp 7-9
- 负重fùzhòngphụ trọngmang vác nặng; chịu tải trọng; gánh vác trọng trách; đảm đương nhiệm vụ nặng nềcấp 7-9
- 敬重jìngzhòngkính trọngkính trọng, tôn kínhcấp 7-9
- 举重jǔzhòngcử trọngcử tạ (môn thể thao nâng tạ)cấp 7-9
- 隆重lóngzhònglong trọnglong trọng; trọng thể; trang nghiêm hoành trángcấp 7-9
- 浓重nóngzhòngnùng trọngnồng; đậm; nặng (mùi, màu, khói, giọng)cấp 7-9
- 器重qìzhòngkhí trọngcoi trọng, trọng dụng (bề trên đối với người dưới)cấp 7-9
- 慎重shènzhòngthận trọngthận trọng, cẩn trọng, cân nhắc kỹcấp 7-9
- 双重shuāngchóngsong trùngkép; hai lớp; hai tầng (tính chất/ý nghĩa)cấp 7-9
- 稳重wěnzhòngổn trọngđiềm đạm; chững chạc; đĩnh đạccấp 7-9
- 珍重zhēnzhòngtrân trọngtrân trọng; quý trọng, coi trọng; bảo trọng; giữ gìn sức khỏe (thường dùng khi từ biệt)cấp 7-9
- 郑重zhèngzhòngtrịnh trọngtrịnh trọng, nghiêm túc, trang trọngcấp 7-9
- 重创zhòngchuāngtrọng sanggây tổn thất nặng nề, đánh trọng thươngcấp 7-9
- 重任zhòngrèntrọng nhiệmtrọng trách, nhiệm vụ nặng nềcấp 7-9
- 重型zhòngxíngtrọng hìnhloại nặng, hạng nặng (máy móc, thiết bị)cấp 7-9
- 重用zhòngyòngtrọng dụngtrọng dụng, giao chức trọng yếucấp 7-9
- 庄重zhuāngzhòngtrang trọngtrang trọng; nghiêm trang; đứng đắn, không cợt nhảcấp 7-9
- 着重zhuózhòngtrước trọngchú trọng; nhấn mạnh; đặt trọng tâm vàocấp 7-9
- 重量级zhòngliàngjítrọng lượng cấp(thể thao) hạng nặng; (nghĩa bóng) tầm cỡ, nặng ký, có sức nặngcấp 7-9
- 举足轻重jǔzú-qīngzhòngcử túc khinh trọngcó vai trò quyết định; địa vị quan trọng, mọi động thái đều ảnh hưởng đến toàn cụccấp 7-9
- 任重道远rènzhòng-dàoyuǎnnhiệm trọng đạo viễntrách nhiệm nặng nề mà đường còn dài; gánh vác lớn lao, gian nan còn nhiềucấp 7-9
- 重中之重zhòngzhōngzhīzhòngtrọng trung chi trọngđiều quan trọng nhất, trọng điểm hàng đầucấp 7-9
- 重庆Chóngqìngtrùng khánhTrùng Khánh
- 重阳节Chóngyángjiétrùng dương tiếtTết Trùng Cửu (mùng 9 tháng 9 âm lịch)
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Dữ liệu từ vựng: YouHSK. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.