Từ điển HSK / 贵重
贵重
Hán Việt: quý trọngtính từHSK 3.0 cấp 6
quý giá; đắt giá
Tốc độ
Ví dụ
请把贵重物品随身保管。
qǐng bǎ guìzhòng wùpǐn suíshēn bǎoguǎn.
Xin cất giữ đồ quý giá bên mình.
Cách viết
贵
重
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 贵重物品 — vật phẩm quý giá
- 贵重礼物 — quà quý
- 十分贵重 — rất quý giá
Từ cùng chữ
贵 quýCả họ 14 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.