Từ điển HSK / 宝贵
宝贵
Hán Việt: bảo quýtính từHSK 3.0 cấp 5
quý báu; quý giá
Tốc độ
Ví dụ
时间对我们来说非常宝贵。
shíjiān duì wǒmen lái shuō fēicháng bǎoguì.
Thời gian đối với chúng ta vô cùng quý báu.
Cách viết
宝
贵
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 宝贵意见 — ý kiến quý báu
- 宝贵时间 — thời gian quý báu
- 宝贵经验 — kinh nghiệm quý báu
Từ cùng chữ
宝 bảoCả họ 10 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.