Từ điển HSK / 国宝
国宝
Hán Việt: ✓ quốc bảodanh từHSK 3.0 cấp 6
quốc bảo; báu vật quốc gia
Tốc độ
Ví dụ
大熊猫是中国的国宝。
dàxióngmāo shì zhōngguó de guóbǎo.
Gấu trúc là quốc bảo của Trung Quốc.
Cách viết
国
宝
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 珍贵国宝 — quốc bảo quý giá
- 保护国宝 — bảo vệ quốc bảo
- 国宝级 — cấp quốc bảo
Từ cùng chữ
国 quốcCả họ 34 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.