Cây Hán Việt / 国
国
guóHán Việt: quốccấp 1
đất nước; quốc gia
Trang chữ 国 →34 từ ghép chứa 国 · dễ trước
- 中国Zhōngguó✓ trung quốcTrung Quốccấp 1
- 出国chūguóxuất quốcra nước ngoài, đi nước ngoàicấp 2
- 外国wàiguó✓ ngoại quốcnước ngoài; ngoại quốccấp 2
- 国家guójiā✓ quốc giaquốc gia; đất nướccấp 3
- 国籍guójí✓ quốc tịchquốc tịchcấp 4
- 国际guójì✓ quốc tếquốc tế, mang tính quốc tế; trường quốc tế, phạm vi quốc tếcấp 4
- 国画guóhuàquốc hoạquốc họa, tranh thủy mặc Trung Quốccấp 5
- 国庆guóqìngquốc khánhngày quốc khánh; lễ quốc khánhcấp 5
- 国宝guóbǎo✓ quốc bảoquốc bảo; báu vật quốc giacấp 6
- 国产guóchǎnquốc sảnsản xuất trong nước; nội địacấp 6
- 国歌guógē✓ quốc caquốc cacấp 6
- 国旗guóqí✓ quốc kỳquốc kỳ; cờ tổ quốccấp 6
- 国情guóqíng✓ quốc tìnhtình hình đất nước; quốc tìnhcấp 6
- 国王guówáng✓ quốc vươngquốc vương; vuacấp 6
- 祖国zǔguó✓ tổ quốctổ quốc; quê hương đất nướccấp 6
- 联合国Liánhéguó✓ liên hợp quốcLiên Hợp Quốccấp 6
- 帝国dìguó✓ đế quốcđế quốc; đế chế (nhà nước quân chủ lớn; ví với thế lực khổng lồ)cấp 7-9
- 国防guófáng✓ quốc phòngquốc phòngcấp 7-9
- 国徽guóhuī✓ quốc huyquốc huycấp 7-9
- 国民guómín✓ quốc dânquốc dân, công dân của một nướccấp 7-9
- 国土guótǔquốc thổlãnh thổ quốc gia, đất nướccấp 7-9
- 国学guóxué✓ quốc họcquốc học (học thuật, văn hóa cổ điển Trung Hoa)cấp 7-9
- 国有guóyǒuquốc hữuthuộc sở hữu nhà nước, quốc hữu hóacấp 7-9
- 跨国kuàguókhoá quốcxuyên quốc gia; đa quốc gia; xuyên biên giớicấp 7-9
- 王国wángguó✓ vương quốcvương quốc; (nghĩa bóng) lãnh địa, thế giới riêng của một lĩnh vựccấp 7-9
- 共和国gònghéguócộng hoà quốcnước cộng hòacấp 7-9
- 国务院guówùyuàn✓ quốc vụ việnQuốc vụ viện (chính phủ trung ương Trung Quốc)cấp 7-9
- 美国Měiguómỹ quốcMỹ (nước Mỹ)
- 泰国Tàiguóthái quốcThái Lan
- 英国Yīngguóanh quốcAnh (nước Anh)
- 法国Fǎguópháp quốcPháp (nước Pháp)
- 德国Déguóđức quốcĐức (nước Đức)
- 韩国Hánguó✓ hàn quốcHàn Quốc
- 国庆节Guóqìngjiéquốc khánh tiếtngày Quốc khánh
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.