Từ điển HSK / 共和国
共和国
Hán Việt: cộng hoà quốcdanh từHSK 3.0 cấp 7-9
nước cộng hòa
Tốc độ
Ví dụ
这个国家在推翻帝制后建立了共和国。
zhège guójiā zài tuīfān dìzhì hòu jiànlìle gònghéguó.
Đất nước này sau khi lật đổ chế độ quân chủ đã lập nên nước cộng hòa.
Cách viết
共
和
国
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 建立共和国 — thành lập nước cộng hòa
- 人民共和国 — cộng hòa nhân dân
- 共和国元首 — nguyên thủ nước cộng hòa
Từ cùng chữ
共 cộngCả họ 13 từ →
和 hoàCả họ 24 từ →
- 暖和nuǎnhuoấm áp; ấm; làm cho ấm; sưởi ấm
- 和平hépínghòa bình; hòa bình; ôn hòa (bằng biện pháp không bạo lực)
- 和谐héxiéhài hòa; hòa hợp; hòa thuận
- 温和wēnhéôn hòa; dịu dàng (thái độ); ấm áp (khí hậu); nhẹ (mức độ)
- 饱和bǎohébão hòa (đạt lượng tối đa có thể chứa); (nghĩa bóng) đạt mức tối đa, không thể tiếp nhận thêm
- 附和fùhèphụ họa; hùa theo; nói theo (thường nghĩa xấu)
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.