Từ điển HSK / 共享
共享
Hán Việt: cộng hưởngđộng từHSK 3.0 cấp 5
chia sẻ, dùng chung, cùng hưởng
Tốc độ
Ví dụ
我们可以共享这些学习资料。
wǒmen kěyǐ gòngxiǎng zhèxiē xuéxí zīliào.
Chúng ta có thể chia sẻ những tài liệu học tập này.
Cách viết
共
享
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 共享资源 — chia sẻ tài nguyên
- 共享单车 — xe đạp dùng chung
- 资源共享 — chia sẻ tài nguyên
Từ cùng chữ
共 cộngCả họ 13 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.