Cây Hán Việt / 享
享
xiǎngHán Việt: hưởngcấp 7-9
hưởng; hưởng thụ; được hưởng (phúc, danh, đãi ngộ)
Trang chữ 享 →5 từ ghép chứa 享 · dễ trước
- 分享fēnxiǎngphân hưởngchia sẻ, cùng hưởngcấp 5
- 共享gòngxiǎngcộng hưởngchia sẻ, dùng chung, cùng hưởngcấp 5
- 享受xiǎngshòu✓ hưởng thụhưởng thụ, thưởng thứccấp 5
- 享用xiǎngyòng✓ hưởng dụnghưởng dụng; thưởng thức (món ngon, tiện nghi)cấp 7-9
- 享有xiǎngyǒuhưởng hữuđược hưởng; có được (quyền lợi, uy tín, danh tiếng)cấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.