Từ điển HSK / 分享

分享

Hán Việt: phân hưởngđộng từHSK 3.0 cấp 5

chia sẻ, cùng hưởng

Tốc độ

Ví dụ

他喜欢和朋友分享自己的想法。

tā xǐhuan hé péngyou fēnxiǎng zìjǐ de xiǎngfǎ.

Anh ấy thích chia sẻ suy nghĩ của mình với bạn bè.

Cách viết

分
享

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 分享经验 — chia sẻ kinh nghiệm
  • 分享快乐 — chia sẻ niềm vui
  • 与人分享 — chia sẻ với người khác

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK