Từ điển HSK / 享受
享受
Hán Việt: ✓ hưởng thụđộng từHSK 3.0 cấp 5
hưởng thụ, thưởng thức
Tốc độ
Ví dụ
周末我喜欢享受悠闲的时光。
zhōumò wǒ xǐhuān xiǎngshòu yōuxián de shíguāng.
Cuối tuần tôi thích hưởng thụ khoảng thời gian thư thái.
Cách viết
享
受
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 享受生活 — hưởng thụ cuộc sống
- 尽情享受 — thưởng thức thỏa thích
- 享受待遇 — hưởng đãi ngộ
Từ cùng chữ
享 hưởngCả họ 5 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.