Từ điển HSK / 感受
感受
Hán Việt: ✓ cảm thụđộng từ, danh từHSK 3.0 cấp 4
cảm nhận; cảm thụ; cảm nhận; cảm xúc; trải nghiệm
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
动
cảm nhận; cảm thụ
我感受到了大家的热情。
wǒ gǎnshòu dào le dàjiā de rèqíng.
Tôi đã cảm nhận được sự nhiệt tình của mọi người.
名
cảm nhận; cảm xúc; trải nghiệm
请谈谈你的感受。
qǐng tántan nǐ de gǎnshòu.
Mời bạn nói về cảm nhận của mình.
Cách viết
感
受
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 亲身感受 — tự mình cảm nhận
- 感受生活 — cảm nhận cuộc sống
- 真实感受 — cảm nhận chân thực
Từ cùng chữ
感 cảmCả họ 32 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.