Cây Hán Việt / 受
受
shòuHán Việt: thụcấp 3
chịu; nhận lấy (chịu đựng, tiếp nhận)
Trang chữ 受 →25 từ ghép chứa 受 · dễ trước
- 受到shòudàothụ đáonhận được; được (đối tượng tốt/xấu)cấp 3
- 感受gǎnshòu✓ cảm thụcảm nhận; cảm thụ; cảm nhận; cảm xúc; trải nghiệmcấp 4
- 接受jiēshòutiếp thụtiếp nhận, chấp nhậncấp 4
- 难受nánshòunan thụkhó chịu; khó ở (thân thể/tâm trạng)cấp 4
- 受伤shòushāngthụ thươngbị thươngcấp 4
- 受不了shòubuliǎothụ bất liễukhông chịu nổi; không chịu đượccấp 4
- 承受chéngshòuthừa thụchịu đựng, gánh chịucấp 5
- 享受xiǎngshòu✓ hưởng thụhưởng thụ, thưởng thứccấp 5
- 忍受rěnshòunhẫn thụchịu đựng, cam chịu, gánh chịucấp 6
- 受灾shòuzāithụ taibị thiên tai; gặp thảm họa; chịu tai họacấp 6
- 遭受zāoshòutao thụchịu, gánh chịu, hứng chịu (điều bất hạnh, tổn hại)cấp 6
- 好受hǎoshòuhảo thụdễ chịu; thoải mái (thường dùng ở dạng phủ định)cấp 7-9
- 经受jīngshòukinh thụtrải qua, chịu đựng, nếm trải (khó khăn, thử thách)cấp 7-9
- 受挫shòucuòthụ toảbị trắc trở; gặp thất bại; bị cản trởcấp 7-9
- 受害shòuhàithụ hạibị hại; chịu thiệt hại; bị tổn hại (sinh mạng, tài sản, lợi ích)cấp 7-9
- 受贿shòuhuìthụ hốinhận hối lộ; ăn của đút lótcấp 7-9
- 受惊shòujīngthụ kinhhoảng sợ; giật mình; bị kinh độngcấp 7-9
- 受苦shòukǔthụ khổchịu khổ; chịu đựng gian khổcấp 7-9
- 受理shòulǐ✓ thụ lýthụ lý; tiếp nhận và xử lý (đơn từ, vụ việc)cấp 7-9
- 受骗shòupiànthụ phiếnbị lừa; bị lừa gạtcấp 7-9
- 受益shòuyìthụ íchđược lợi ích; thu được lợi íchcấp 7-9
- 受罪shòuzuìthụ tộichịu khổ sở; chịu cực hình; chịu đựng dày vòcấp 7-9
- 受害人shòuhàirénthụ hại nhânnạn nhân; người bị hạicấp 7-9
- 受宠若惊shòuchǒng-ruòjīngthụ sủng nhược kinhđược ưu ái, sủng ái bất ngờ mà vừa mừng vừa bối rốicấp 7-9
- 受益匪浅shòuyì-fěiqiǎnthụ ích phỉ thiểnthu được lợi ích không nhỏ; học hỏi được rất nhiềucấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.