Từ điển HSK / 受惊
受惊
Hán Việt: thụ kinhđộng từHSK 3.0 cấp 7-9
hoảng sợ; giật mình; bị kinh động
Tốc độ
Ví dụ
那匹马受惊后猛地跑了起来。
nà pǐ mǎ shòujīng hòu měng de pǎole qǐlái.
Con ngựa đó sau khi hoảng sợ liền phóng chạy.
Cách viết
受
惊
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 受惊过度 — hoảng sợ quá độ
- 受惊的小鸟 — chú chim hoảng sợ
- 使人受惊 — khiến người ta giật mình
Từ cùng chữ
受 thụCả họ 25 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.