Từ điển HSK / 受宠若惊
受宠若惊
Hán Việt: thụ sủng nhược kinhthành ngữHSK 3.0 cấp 7-9
được ưu ái, sủng ái bất ngờ mà vừa mừng vừa bối rối
Tốc độ
Ví dụ
领导亲自表扬,他有些受宠若惊。
lǐngdǎo qīnzì biǎoyáng, tā yǒuxiē shòuchǒng-ruòjīng.
Được lãnh đạo đích thân khen, anh ấy có phần bối rối vì vinh dự bất ngờ.
Cách viết
受
宠
若
惊
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 令人受宠若惊 — khiến người ta cảm kích bất ngờ
- 感到受宠若惊 — thấy vừa mừng vừa ngại
- 受宠若惊的表情 — vẻ mặt cảm kích bối rối
Từ cùng chữ
受 thụCả họ 25 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.